toàn thân

Học thuật
Thân thiện
toàn thân

Một vận động viên khởi động toàn thân trước khi bơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến toàn bộ cơ thể: "toàn thân" mô tả điều đó bao trùm, ảnh hưởng hoặc liên quan đến tất cả các bộ phận của cơ thể, không chỉ một phần riêng lẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau buổi tập, anh ấy cảm thấy mệt mỏi toàn thân. (Mệt mỏi này cảm nhận đượckhắp cơ thể.)
    • ấy run lên toàn thân lạnh. (Cơn run ảnh hưởng đến toàn bộ thân thể.)
    • Bác sĩ yêu cầu kiểm tra sức khỏe toàn thân. (Cuộc kiểm tra đánh giá tình trạng chung của cả cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau nhức toàn thân": Cảm giác đau nhức lan tỏa khắp người, thường gặp khi bị sốt hoặc làm việc quá sức.
    • Sau khi leo núi, tôi bị đau nhức toàn thân.
  • "Tắm toàn thân": Hành động tắm rửa làm sạch toàn bộ cơ thể.
    • Mỗi sáng, ông ấy đều tắm toàn thân bằng nước lạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Toàn bộ (tính từ): Tất cả, trọn vẹn một cái đó (phạm vi rộng hơn, không chỉ dành cho cơ thể).
    • toàn bộ căn nhà, toàn bộ số tiền.
  • Toàn thể (tính từ): Tất cả, đầy đủ các thành phần trong một tập thể.
    • toàn thể nhân dân, toàn thể học sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Khắp người: Ở mọi nơi trên cơ thể (thường dùng trong văn nói).
    • Anh ta bị phát ban khắp người.
  • Cả người: Toàn bộ người (cách nói thông tục, gần gũi).
    • ấy ướt đẫm cả người.
Các cụm từ liên quan
  • Khám toàn thân: (Cụm danh từ) Buổi khám sức khỏe tổng quát, kiểm tra nhiều hệ cơ quan.
    • Công ty tổ chức khám toàn thân cho nhân viên hàng năm.
  • Ảnh chụp toàn thân: (Cụm danh từ) Bức ảnh chụp toàn bộ cơ thể một người.
    • Anh ấy gửi một tấm ảnh chụp toàn thân cho gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • "Toàn thân bất động": (Thành ngữ) Cơ thể hoàn toàn không cử động được, thường do sợ hãi, kinh ngạc hoặc bị tê liệt.
    • Nghe tin dữ, ấy đứng sững, toàn thân bất động.
toàn thân

Một vận động viên khởi động toàn thân trước khi bơi.

  1. Tất cả thân thể.

Từ gần giống

Từ chứa "toàn thân"